Dịch

real estate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất động sản, địa ốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Property that cannot easily be moved, usually buildings and the ground on which they are built.
  2. Không giandanh từkhông đếm được (uncountable)Space used for a particular purpose.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

real estate agentdanh từNgười môi giới bất động sản
real estate taxdanh từĐồng nghĩa với property tax
real estate owneddanh từBất động sản thuộc sở hữu của người bị tịch thu tài sản
real estate mogulÔng trùm bất động sản
real estate brokerMôi giới bất động sản
real estate agentsNgười môi giới bất động sản
real estate developerNhà phát triển bất động sản
real estate appraisalThẩm định giá bất động sản

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " ", , .Golden Horseshoe", trung tâm thương mại và công nghiệp phía hồ Ontario, là khu bất động sản đông đúc nhất ở Canada.
  • .Màn hình ảo cho phép bạn mở rộng không gian màn hình vượt xa kích thước bình thường.
  • .Anh ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản.

AI