Dịch

realty

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹɪəlti/US/ˈɹiəlti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bất động sản, nhà đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Real estate; a piece of real property; land.
  2. Tài sản thừa kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property that goes to the heirs of the deceased, as distinguished from the personalty, which goes to the executor or administrator of the estate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. realtyDạng gốc (base form)
  2. realtiesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thực tế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thực tế, thực tạiReality.

Ví dụ

  • ! , Ôi trời! Rằng sự giống nhau của đấng tối cao Vẫn còn đó, nơi lòng tin và lòng trung thành Không còn nữa.
  • , .Tại Tom Jackson Realty, chúng tôi sẽ giúp bạn tìm được ngôi nhà xứng đáng với mình.
  • , .Theo thông luật Anh, bất động sản là đất thuộc sở hữu cộng với các cấu trúc vật chất gắn liền với nó.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạirealité“property, possession”

Cùng gốc (doublet)reality

Ngôn ngữ khác

AI