Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nông dân, chủ trang trại, lão nôngdanh từA1A person who works the land, keeps livestock, or owns and runs a farm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farmerDạng gốc (base form)
- farmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dairy farmerdanh từ | danh từ | Nông dân chăn nuôi bò sữa |
| local farmer | Nông dân địa phương | |
| poultry farmer | Người nuôi gia cầm | |
| subsistence farmer | Nông dân tự cung tự cấp | |
| tenant farmerdanh từ | danh từ | Người làm rẽ, nông dân thuê đất |
| Chinese farmerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gold farmer |
| chicken farmerdanh từ | danh từ | Người nông dân nuôi hoặc làm việc với gà |
| wind farmerdanh từ | danh từ | Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người thầu thuế
- One who takes taxes, customs, excise, or other duties, to collect for a certain rate per cent.
Ví dụ
- money-transfer. .Một người nông dân có thể đặt mua phụ tùng máy kéo mới qua tin nhắn và thanh toán bằng chuyển khoản điện thoại. Một nhà cung cấp cách đó nhiều dặm sau đó sẽ mang phụ tùng đến trạm mạng lưới vật chất địa phương để gửi đi bằng máy bay không người lái.
- một người thầu thu thuế
- .Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nông dân
Họ từ (word family)
cùng gốc farmerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 农民Tiếng Trungtương đương