Dịch

mago

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmaɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kỳ diệu, ma thuậttính từmagician
  2. Ảo thuật gia, pháp sưdanh từmagician, sorcerer
  3. Ba Vua, chiêm tinh giadanh từMagi
  4. Họ Magodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magoDạng gốc (base form)
  2. magasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. magosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. magaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

invitar a un magoMời một ảo thuật gia
ser un magoNgười tài giỏi
Reyes MagosBa Vua

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nông dân
  1. farmer

Ví dụ

  • .Ảo thuật gia thực hiện nhiều trò ảo thuật bằng lá bài.
  • ¿ ?Bạn thực sự nghĩ người này là ảo thuật gia à?
  • .Một ảo thuật gia thực thụ không bao giờ tiết lộ các trò của mình.

AI