Dịch

campesino

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kampeˈsino/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nông thôntính từrural
  2. Nông dândanh từfarmer
  3. Nông dân, tá điềndanh từpeasant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campesinoDạng gốc (base form)
  2. campesinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. campesinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. campesinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cultivo campesinoCanh tác nông hộ
trabajo campesinoLao động nông nghiệp

Ví dụ

  • .Các nông dân đang gieo lúa.
  • .Chuột đồng nông thôn là loài gặm nhấm ăn thịt.
  • .Cô ấy làm tôi chết vì phong cách nông dân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nông thôn
Nông dân

AI