Dịch

rural

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ruˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nông thôn, vùng quêtính từrural
  2. Xe station wagon, xe hòmdanh từstation wagon (US, Australia); estate car (UK)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruralDạng gốc (base form)
  2. ruralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

desarrollo ruralPhát triển nông thôn
medio ruralMôi trường nông thôn
turismo ruralDu lịch nông thôn
zona ruralKhu vực nông thôn
casa ruraldanh từNgôi nhà ở quê
área ruralKhu vực nông thôn
éxodo ruralDi cư nông thôn
sector ruralVùng nông thôn

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ sống ở khu vực nông thôn chưa?
  • .Bình gốm botijo là biểu tượng đặc trưng của vùng nông thôn Tây Ban Nha.
  • .Môi trường nông thôn quá đỗi yên bình đối với tôi.

AI