rural
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ruˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Nông thôn, vùng quêtính từrural
- Xe station wagon, xe hòmdanh từstation wagon (US, Australia); estate car (UK)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruralDạng gốc (base form)
- ruralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desarrollo rural | Phát triển nông thôn | |
| medio rural | Môi trường nông thôn | |
| turismo rural | Du lịch nông thôn | |
| zona rural | Khu vực nông thôn | |
| casa ruraldanh từ | danh từ | Ngôi nhà ở quê |
| área rural | Khu vực nông thôn | |
| éxodo rural | Di cư nông thôn | |
| sector rural | Vùng nông thôn |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ sống ở khu vực nông thôn chưa?
- .Bình gốm botijo là biểu tượng đặc trưng của vùng nông thôn Tây Ban Nha.
- .Môi trường nông thôn quá đỗi yên bình đối với tôi.