Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ruralidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ruɾaliˈdad/
Nghĩa chính
1
Tính chất nông thôn
danh từ
rurality
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ruralidad
Dạng gốc
(base form)
ruralidad
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rurality
Tình trạng ở nông thôn
Ví dụ
Solo
el
MAS
de
Cajamarca
–
un
movimiento
“
desde
abajo
”
–
parece
sintonizar
con
la
ruralidad
informalizada
.
AI
1
Tính chất nông thôn
1
Tính chất nông thôn
1
Tính chất nông thôn