Dịch

rural

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹʊəɹəl/nguồnUS/ˈɹʊɹəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nông thôntính từRelating to the countryside or to agriculture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruralDạng gốc (base form)
  2. ruralsSố nhiều (plural)
  3. more ruralSo sánh hơn (comparative)
  4. most ruralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rural areaVùng nông thôn
rural communityCộng đồng nông thôn
rural developmentPhát triển nông thôn
rural economyKinh tế nông thôn
rural populationDân cư nông thôn
rural deandanh từTrưởng khoa, dưới quyền giám mục, có sự chăm sóc và kiểm tra đặc biệt của hàng giáo sĩ trong một số giáo xứ
rural coachdanh từGia sư riêng không được kết nối với một trường đại học
Rural Retreatdanh từ riêngThị trấn ở Quận Wythe, Virginia, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nông thôn
  1. Người nông thôn, người thôn quêA person from the countryside; a rustic.

Ví dụ

  • , , Vieng. .Các thiếu niên người Úc, đều đến từ Melbourne, đang tận hưởng chuyến du lịch bụi thì bị ốm sau một đêm đi chơi ở Vang Vieng. Thị trấn nông thôn đẹp như tranh vẽ ở phía bắc Lào từ lâu đã trở thành địa điểm du lịch bụi nổi tiếng.
  • sống biệt lập ở miền quê
  • , , … .Không có gì có thể mang tính kinh doanh hơn việc xây dựng những con đập kiên cố, và không có gì mang tính chất nông thôn nhẹ nhàng hơn những hồ nước trong trẻo, với những cây rừng già to lớn mọc chen chúc quanh lề… .

AI