Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc, ở thành phốtính từOf, pertaining to, characteristic of, or happening or located in, a city or town; of, pertaining to, or characteristic of life in such a place, especially when contrasted with the countryside.
- Sống ở thành thị, sống ở đô thịtính từLiving in a city or town.
- Quản lý đô thị, quản lý thành phốtính từHaving authority or jurisdiction over a city or town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urbanDạng gốc (base form)
- more urbanSo sánh hơn (comparative)
- most urbanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urban area | Khu vực đô thị | |
| urban development | Phát triển đô thị | |
| urban environment | Môi trường đô thị | |
| urban life | Cuộc sống thành thị | |
| urban planningdanh từ | danh từ | Quy hoạch đô thị |
| urban population | Dân số thành thị | |
| urban legenddanh từ | danh từ | Truyền thuyết đô thị |
| urban explorationdanh từ | danh từ | Việc khám phá môi trường nhân tạo, đặc biệt là đô thị; việc thăm dò đó ở những nơi mà thông thường không thể tiếp cận được do bị cấm tiếp cận hoặc bị bỏ rơi |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc văn hóa da màu
- Thuộc văn hóa da màu, nhạc urbanRelating to contemporary African American culture, especially in music.
Ví dụ
- .Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- .Tom là một chuyên viên quy hoạch đô thị.
- nhân dân thành thị
Họ từ (word family)
cùng gốc urbanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiurbain“belonging to a city, urban; courteous, refined, urbane”
- từ tiếng Latinhurbānus“of or belonging to a city, urban; of manners or style: like those of city dwellers: cultivated, polished, refined, sophisticated”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰerdʰ-“to encircle, enclose; a belt; an enclosure, fence”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- countrytrái nghĩathuộc về thành thị