Dịch

urban exploration

danh từ (noun)
US/ˈɜɹbən ˌɛkspləˈɹeɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc khám phá môi trường nhân tạo, đặc biệt là đô thị; việc thăm dò đó ở những nơi mà thông thường không thể tiếp cận được do bị cấm tiếp cận hoặc bị bỏ rơidanh từkhông đếm được (uncountable)The exploration of man-made, particularly urban, environments; such exploration in places which are not normally accessible due to prohibited access or abandonment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • — — Toth's quasi-tribes .
  • .
  • . , , .

AI