Dịch

urbanization

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thành thị hóa, đô thị hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of the formation and growth of cities.
  2. Di dân đô thị, sự nông thôn ra thành thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in a country or region when its population migrates from rural to urban areas.
  3. Tỷ lệ đô thị hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The proportion of a region's population that live in towns and cities; the rate at which this proportion is growing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urbanizationDạng gốc (base form)
  2. urbanizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peri-urbanizationdanh từQuá trình đô thị hóa từng phần của các vùng nông thôn xung quanh thành phố

Ví dụ

  • .Đô thị hóa đang lấn át đời sống nông thôn.
  • Algeria's 1960.Đô thị hóa nhanh chóng của Algeria bắt đầu vào những năm 1960.
  • , .Ở Algeria, đô thị hóa đang diễn ra rất nhanh chóng.

AI