urbanization
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự thành thị hóa, đô thị hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of the formation and growth of cities.
- Di dân đô thị, sự nông thôn ra thành thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in a country or region when its population migrates from rural to urban areas.
- Tỷ lệ đô thị hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The proportion of a region's population that live in towns and cities; the rate at which this proportion is growing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urbanizationDạng gốc (base form)
- urbanizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peri-urbanizationdanh từ | danh từ | Quá trình đô thị hóa từng phần của các vùng nông thôn xung quanh thành phố |
Ví dụ
- .Đô thị hóa đang lấn át đời sống nông thôn.
- Algeria's 1960.Đô thị hóa nhanh chóng của Algeria bắt đầu vào những năm 1960.
- , .Ở Algeria, đô thị hóa đang diễn ra rất nhanh chóng.
Họ từ (word family)
cùng gốc urbanizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha