Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
campestral
tính từ
(adjective)
/
k
æ
m
ˈ
p
ɛ
s
t
ɹ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến đất trống hoặc đất hoang hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to open fields or uncultivated land.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rustic
pastoral
rural
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
campester
“of a field”
Ví dụ
living
in
campestral
seclusion
AI
1
Liên quan đến đất trống hoặc đất hoang hóa
1
Liên quan đến đất trống hoặc đất hoang hóa
1
Liên quan đến đất trống hoặc đất hoang hóa