granjero
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡɾanˈxeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Nông dândanh từfarmer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nông dân
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Những gì nông dân không biết, không ăn được.
- .Nông dân gieo lúa mì vào mùa xuân.
- .Nông dân lúc đầu rất lạc quan.