Dịch

granjero

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡɾanˈxeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nông dândanh từfarmer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. granjeroDạng gốc (base form)
  2. granjerosSố nhiều (plural)
  3. granjerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. granjeraGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Những gì nông dân không biết, không ăn được.
  • .Nông dân gieo lúa mì vào mùa xuân.
  • .Nông dân lúc đầu rất lạc quan.

AI