Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wind farmer
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɪ
n
d
ˈ
f
ɑː
.
m
ə
/
US
/ˈ
w
aɪ
n
d
ˈ
f
ɑ
ɹ.
m
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió
danh từ
Someone who owns or manages a wind farm.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wind farmer
Dạng gốc
(base form)
wind farmer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
would
clearly
put
a
wind
farmer
out
of
business
.
AI
1
Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió
1
Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió
1
Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió