Dịch

farmers là số nhiều của farmer

farmer

A1danh từ (noun)
UK/ˈfɑː.mə/nguồnUS/ˈfɑɹ.mɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nông dân, chủ trang trại, lão nôngdanh từA1A person who works the land, keeps livestock, or owns and runs a farm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farmerDạng gốc (base form)
  2. farmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dairy farmerdanh từNông dân chăn nuôi bò sữa
local farmerNông dân địa phương
poultry farmerNgười nuôi gia cầm
subsistence farmerNông dân tự cung tự cấp
tenant farmerdanh từNgười làm rẽ, nông dân thuê đất
Chinese farmerdanh từĐồng nghĩa với gold farmer
chicken farmerdanh từNgười nông dân nuôi hoặc làm việc với gà
wind farmerdanh từNgười sở hữu hoặc quản lý một trang trại gió

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người thầu thuế
  1. One who takes taxes, customs, excise, or other duties, to collect for a certain rate per cent.

Ví dụ

  • money-transfer. .Một người nông dân có thể đặt mua phụ tùng máy kéo mới qua tin nhắn và thanh toán bằng chuyển khoản điện thoại. Một nhà cung cấp cách đó nhiều dặm sau đó sẽ mang phụ tùng đến trạm mạng lưới vật chất địa phương để gửi đi bằng máy bay không người lái.
  • một người thầu thu thuế
  • .Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

farm-er

  1. từ tiếng Anh trung đạifermour“a steward, bailliff, collector of taxes”
  2. từ tiếng Pháp cổfermier“a farmer, a lessee, husbandman, bailliff”
  3. từ tiếng Latinh trung đạifirmarius“one to whom land is rented, a collector of taxes, deputy”

AI