Dịch

virgate

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sân đất: một thước đo đất lỗi thời của Anh thường bao gồm ¹⁄₄ da sống và thường tương đương với 30 mẫu Anhdanh từThe yardland: an obsolete English land measure usually comprising ¹⁄₄ of a hide and notionally equal to 30 acres.
  2. Hình que: thẳng, dài và mỏng, (đặc biệt là thực vật học) là thói quen của thực vật có cành thẳng, dựng đứngtính từkhông so sánh (not comparable)Rod-shaped: straight, long, and thin, (particularly botany) the habitus of plants with straight, erect branches.
  3. Có sọc mịn, thường có sợi sẫm màutính từkhông so sánh (not comparable)Finely striped, often with dark fibers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virgateDạng gốc (base form)
  2. virgatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvirgāta

Cùng gốc (doublet)vergée

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvirgātus

AI