厂
廠HSK3
Hay gặpHán-Việt: xưởng
chǎng
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhà máy, công xưởng, xí nghiệpdanh từA place where goods are manufactured.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
厂
chǎngxưởng
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)2 nét
factory, workshop; radical 27Cụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Bãi
- Bãi, nơi tập kếtyard
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 。Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.
- 。Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.
Xuất hiện ở từ khác
- 场dễ nhầmđồng âm thanh 3 (chǎng), chỉ nhà máy, xí nghiệp (工厂), khác với 场 chỉ sân bãi hoặc lượng từ sự kiện.