Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Đinh thúc ngựadanh từA rigid implement, often roughly y-shaped, that is fixed to one's heel for the purpose of prodding a horse. Often worn by, and emblematic of, the cowboy or the knight.
- Cú thúc cựa, cú thúc đinh ngựadanh từA jab given with the spurs.
- Nguồn kích thích, nguồn thôi thúc, động lựcdanh từAnything that inspires or motivates, as a spur does a horse.
- Thúc cựa, thúc ngựađộng từngoại động từ (transitive)To prod (especially a horse) on the side or flank, with the intent to urge motion or haste, to gig.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spur (to sth)động lực (để làm gì)His speech was a powerful spur to action.Bài phát biểu của ông ấy là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy hành động.
- spur for sthđộng lực cho việc gìThe research provided a spur for reform.Cuộc nghiên cứu đã tạo ra động lực cho công cuộc cải cách.
- spur sb/sth (on) to sth/to do sththúc đẩy ai/cái gì đạt được gì/làm gìHer difficult childhood spurred her on to succeed.Tuổi thơ khó khăn đã thúc đẩy cô ấy vươn tới thành công.
- spur sb/sth into sththúc đẩy ai/cái gì hành động gìI was spurred into action by the letter.Lá thư đã thúc đẩy tôi phải hành động.
- spur sb/sth (on)thúc đẩy ai/cái gìThe band has been spurred on by the success of their last single.Ban nhạc đã được tiếp thêm động lực từ thành công của đĩa đơn vừa rồi.
- spur sththúc đẩy cái gì diễn ra nhanh hơn
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 5
Cựa
- An appendage or spike pointing rearward, near the foot, for instance that of a rooster.
Họ từ (word family)
cùng gốc spurNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispure
- từ tiếng Anh cổspora
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*spurō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ? ; , ; .Người chú tốt bụng, ông ấy còn sống chứ? Ba lần trong một giờ qua ta thấy ông gục ngã; ba lần đứng dậy và tiếp tục chiến đấu; từ mũ giáp tới đinh thúc ngựa của ông đều nhuốm đầy máu.
- , , — , .Tôi vừa dứt lời thì Kit đã nhảy tót lên yên, quất roi và thúc cựa một cú — con ngựa phi nước kiệu phóng đi, như thể nó cũng vội vã muốn cưới như chính Kit vậy.
- , , ! , ; !Hãy giương cung, hỡi các cung thủ, kéo tên sát mũi cung! Thúc mạnh lũ ngựa kiêu hãnh của các người và cưỡi trên biển máu; làm kinh động vòm trời bằng những thân giáo gãy vụn!
Xuất hiện ở từ khác
- stimulusđồng nghĩathường dùng trong ngữ cảnh thúc đẩy hành động hoặc thay đổi hành vi.