Dịch

spur

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/spɜː/US/spɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Đinh thúc ngựadanh từA rigid implement, often roughly y-shaped, that is fixed to one's heel for the purpose of prodding a horse. Often worn by, and emblematic of, the cowboy or the knight.
  2. Cú thúc cựa, cú thúc đinh ngựadanh từA jab given with the spurs.
  3. Nguồn kích thích, nguồn thôi thúc, động lựcdanh từAnything that inspires or motivates, as a spur does a horse.
  4. Thúc cựa, thúc ngựađộng từngoại động từ (transitive)To prod (especially a horse) on the side or flank, with the intent to urge motion or haste, to gig.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spurNguyên thể (infinitive)
  2. spursSố nhiều (plural)
  3. spurredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spurringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spur (to sth)động lực (để làm gì)His speech was a powerful spur to action.Bài phát biểu của ông ấy là một động lực mạnh mẽ thúc đẩy hành động.
  • spur for sthđộng lực cho việc gìThe research provided a spur for reform.Cuộc nghiên cứu đã tạo ra động lực cho công cuộc cải cách.
  • spur sb/sth (on) to sth/to do sththúc đẩy ai/cái gì đạt được gì/làm gìHer difficult childhood spurred her on to succeed.Tuổi thơ khó khăn đã thúc đẩy cô ấy vươn tới thành công.
  • spur sb/sth into sththúc đẩy ai/cái gì hành động gìI was spurred into action by the letter.Lá thư đã thúc đẩy tôi phải hành động.
  • spur sb/sth (on)thúc đẩy ai/cái gìThe band has been spurred on by the success of their last single.Ban nhạc đã được tiếp thêm động lực từ thành công của đĩa đơn vừa rồi.
  • spur sththúc đẩy cái gì diễn ra nhanh hơn

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 5
Cựa
  1. An appendage or spike pointing rearward, near the foot, for instance that of a rooster.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn kích thích

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispure
  2. từ tiếng Anh cổspora
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spurō

Ví dụ

  • , ? ; , ; .Người chú tốt bụng, ông ấy còn sống chứ? Ba lần trong một giờ qua ta thấy ông gục ngã; ba lần đứng dậy và tiếp tục chiến đấu; từ mũ giáp tới đinh thúc ngựa của ông đều nhuốm đầy máu.
  • , , — , .Tôi vừa dứt lời thì Kit đã nhảy tót lên yên, quất roi và thúc cựa một cú — con ngựa phi nước kiệu phóng đi, như thể nó cũng vội vã muốn cưới như chính Kit vậy.
  • , , ! , ; !Hãy giương cung, hỡi các cung thủ, kéo tên sát mũi cung! Thúc mạnh lũ ngựa kiêu hãnh của các người và cưỡi trên biển máu; làm kinh động vòm trời bằng những thân giáo gãy vụn!

AI