Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spurrier
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
p
ʌ
ɹ
i
ə
(ɹ)/
US
/ˈ
s
p
ɝɹ
i
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người làm đinh thúc ngựa
danh từ
A maker of spurs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spurrier
Dạng gốc
(base form)
spurrier
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Gods
so
;
my
Spurrier
!
put
'
em
on
Boy
,
quickly
saddlers
and
spurriers
would
be
ruined
by
hundreds
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spurmaker
Nguồn gốc
(etymology)
spur
+
-ier
từ tiếng Anh trung đại
sporiere
AI
1
Người làm đinh thúc ngựa
1
Người làm đinh thúc ngựa
1
Người làm đinh thúc ngựa