Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giả mạo, không chính hãngtính từFalse, not authentic, not genuine.
- Lạc đề, ngoài lềtính từExtraneous, stray; not relevant or wanted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spuriousDạng gốc (base form)
- more spuriousSo sánh hơn (comparative)
- most spuriousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spurious languagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ghost language |
| spurious diphthongdanh từ | danh từ | Một trong hai chữ ghép ει và ου trong tiếng Hy Lạp cổ đại, khi chúng thể hiện một nguyên âm dài phát sinh từ sự kéo dài hoặc co lại bù trừ chứ không phải là một nguyên âm đôi thực sự |
| spurious infectiondanh từ | danh từ | Trường hợp ký sinh trùng xâm chiếm vật chủ nhưng không thành công trong việc xâm chiếm vật chủ, ví dụ như chỉ đi qua đường tiêu hóa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hoang thai
- Hoang thai, con ngoài giá thúBastardly, illegitimate.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnspurius“illegitimate, bastardly”
Ví dụ
- [Ilhan] , co-signed , , .[Ilhan] Omar đã bị bỏ mặc cho chịu trận vào đầu năm nay sau khi phải đối mặt với các cáo buộc giả mạo về tội bài Do Thái, một màn hèn nhát của Đảng Dân chủ được đồng ký tên bởi Chelsea Clinton, Chuck Schumer và hầu hết mọi Dân chủ gia có vị trí lãnh đạo trong quốc hội.
- .Các bức xạ ngoài lề từ cột ăng-ten không dây đang làm cho các thiết bị điện gần đó bị rối loạn.
- .Sách của anh ta đầy những lập luận giả mạo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spuriousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha