Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vẻ như có lý, hợp lý hoặc đúng, nhưng thực ra là ngụy biệntính từSeemingly well-reasoned, plausible or true, but actually fallacious.
- Sử dụng những lập luận ngụy biện nhưng có vẻ hợp lý; lừa dốitính từEmploying fallacious but deceptively plausible arguments; deceitful.
- Có vẻ ngoài hấp dẫn nhằm tạo ra phản ứng tích cực; hấp dẫn một cách giả tạotính từHaving an attractive appearance intended to generate a favorable response; deceptively attractive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speciousDạng gốc (base form)
- more speciousSo sánh hơn (comparative)
- most speciousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| specious presentdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà nhận thức của một người được coi là ở hiện tại |
| specious tiger | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đẹp
- Đẹp, nhìn là thíchBeautiful, pleasing to look at.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speciousNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- mã ngoài bảnh bao
- , , .
- , .