Dịch

specious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có vẻ như có lý, hợp lý hoặc đúng, nhưng thực ra là ngụy biệntính từSeemingly well-reasoned, plausible or true, but actually fallacious.
  2. Sử dụng những lập luận ngụy biện nhưng có vẻ hợp lý; lừa dốitính từEmploying fallacious but deceptively plausible arguments; deceitful.
  3. Có vẻ ngoài hấp dẫn nhằm tạo ra phản ứng tích cực; hấp dẫn một cách giả tạotính từHaving an attractive appearance intended to generate a favorable response; deceptively attractive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speciousDạng gốc (base form)
  2. more speciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most speciousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

specious presentdanh từKhoảng thời gian mà nhận thức của một người được coi là ở hiện tại
specious tigerChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đẹp
  1. Đẹp, nhìn là thíchBeautiful, pleasing to look at.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispeciose
  2. từ tiếng Anglo-Normanspecious
  3. từ tiếng Pháp trung đạispecieux
tính từ

species-ous

Ví dụ

  • mã ngoài bảnh bao
  • , , .
  • , .

AI