speciousness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc chất lượng của sự suy xétdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being specious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speciousnessDạng gốc (base form)
- speciousnessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kết quả hoặc sản phẩm của việc suy đoán
- đếm được (countable)The result or product of being specious.