Dịch

speciosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự suy xétdanh từThe state or quality of being specious.
  2. Trạng thái hoặc chất lượng của sự cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being speciose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speciosityDạng gốc (base form)
  2. speciositiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động
  1. đếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)Hành động, lời hứa, ý thức hệ cụ thể, v.vA specious action, promise, ideology, etc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

specious-osity

  1. từ tiếng Anh trung đạispeciouste“attractiveness”
  2. từ tiếng Latinhspeciōsitās“beauty”
danh từ

speciose-ity

AI