Dịch

bogus

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giảtính từCounterfeit or fake; not genuine.
  2. Tồi tệ, chán ngắt, dởtính từUndesirable or harmful.
  3. Hỏng, sai, vô dụngtính từIncorrect, useless, or broken.
  4. Phát hành giả tưởngtính từOf a totally fictitious issue printed for collectors, often issued on behalf of a non-existent territory or country (not to be confused with forgery, which is an illegitimate copy of a genuine stamp).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bogusDạng gốc (base form)
  2. more bogusSo sánh hơn (comparative)
  3. most bogusSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bogus callerKẻ mạo danh gọi điện
bogus claimYêu cầu bồi thường gian lận
bogus companyCông ty ma
bogus doctorBác sĩ giả mạo
bogus-makerdanh từKẻ làm giả (tiền)
Bogus Ordodanh từĐồng nghĩa với Novus Ordo

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Vô căn cứ
  1. Vô căn cứ, ngụy tạoBased on false or misleading information or unjustified assumptions.

Ví dụ

  • […] falsley, , , , , ( ,), ; , , ; , , .[...] rằng ông ta và David Whitmer đã thề gian dối, trộm cắp, lừa đảo, nói dối, bán tiền giả (tiền kim loại kém chất lượng), và cả đá lẫn cát giả dạng; rằng thư từ trong bưu điện đã bị mở ra, đọc và tiêu hủy; và rằng chính những kẻ đó có dính líu đến một băng nhóm làm tiền giả, đúc tiền lậu và lừa đảo cờ bạc.
  • , ! , ' ; - - ! ?Những gì Jefferson nói là: Này! Mọi người biết đấy, chúng ta rời bỏ nước Anh vì nơi đó quá tồi tệ; vậy nên nếu chúng ta không tự đặt ra các quy tắc hay ho ngay lập tức, chúng ta cũng sẽ trở nên tệ hại như vậy thôi! Hiểu chưa?
  • . 1900 .Tem phát hành giả tưởng là các nhãn tem được in ra để lừa người sưu tập tem. Nhiều loại tem giả tưởng này đã được làm ra trước năm 1900, trong đó một số mang tên các quốc gia hoàn toàn tưởng tượng.

AI