Nghĩa chính
- Lò rèntính từkhông so sánh (not comparable)Fake (as documents); falsified.
- Rèn, được rèntính từkhông so sánh (not comparable)Fabricated by forging or at a forge, by working hot metal
- Tiến lên, lao tớiđộng từpast participle of forge. To force forward against opposition.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forged banknote | Tiền giấy giả | |
| forged document | Tài liệu giả mạo | |
| forged iron | Sắt rèn | |
| forged passport | Hộ chiếu giả | |
| forged signature | Chữ ký giả | |
| forged steel | Thép rèn | |
| drop-forgedtính từ | tính từ | Được xử lý bằng cách rèn thả |
| forged papers | Giấy tờ giả mạo |
Họ từ (word family)
cùng gốc forgedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giấy tờ tùy thân giả mạo đã được dùng để vào tòa nhà.
- .Người thợ rèn làm một chiếc móng ngựa rèn điêu luyện bằng cách đập búa lên thanh kim loại đỏ rực.
- , .Anh ấy gắng gượng tiến về phía trước ngược dòng nước, ngay cả khi nó cố cuốn phăng anh xuôi theo dòng sông.