Dịch

stimulus

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tác nhân kích thích, kích thíchdanh từB2something external that causes a physiological or psychological response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stimulusDạng gốc (base form)
  2. stimulusesSố nhiều (plural)
  3. stimuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stimulus for sthsự kích thích cho điều gìBooks provide children with ideas and a stimulus for play.Sách cung cấp cho trẻ em những ý tưởng và sự kích thích cho việc vui chơi.
  • stimulus to sthsự kích thích cho điều gìThe new tax laws should act as a stimulus to exports.Luật thuế mới sẽ đóng vai trò là sự kích thích cho xuất khẩu.
  • stimulus (for sb) (to do sth)sự thúc đẩy (cho ai) (làm gì)This development also acted as a stimulus for Britain to modernize her air force.Sự phát triển này cũng đóng vai trò là động lực để Anh hiện đại hóa lực lượng không quân.

Cụm từ (phrase)

economic stimulusKích thích kinh tế
external stimulusdanh từKích thích bên ngoài
fiscal stimulusKích thích tài khóa
provide a stimulusTạo lực đẩy kích thích
respond to a stimulusPhản ứng với kích thích
stimulus packageGói kích thích kinh tế
stimulus deltadanh từKích thích không củng cố một hành vi hiện có ở một đối tượng và khiến đối tượng thực hiện một hành vi mới
stimulus-response timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để cơ thể phản ứng với một kích thích bên ngoài, thường không có suy nghĩ có ý thức

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lông châm
  1. Lông châm, ngòi châmA stinging part on the body of a plant or insect.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstimulus“goad, prick”

Ví dụ

  • phản ứng với một kích thích
  • ; , , , , , , .Ngay cả những kích thích nhẹ không gây đau cũng có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm cơn đau tự phát; điều này không chỉ giới hạn ở kích thích xúc giác, nhiệt độ hoặc rung động, vì các kích thích thính giác, thị giác, khứu giác và nội tạng cũng có thể gây vấn đề.
  • , , ; , […]; , , , .Nhiều loài thực vật, cũng như nhiều loài động vật, được trang bị vũ khí để tự vệ; đó có thể là gai nhọn [...]; hoặc lông châm, ngòi đốt, như ở cây tầm ma, vốn được trang bị chất độc để quấy nhiễu các loài động vật trần trụi.

AI