Dịch

stimulation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự khuấy động, khuyến khíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pushing or goading toward action.
  2. Sự kích thích, kích tốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any action or condition that creates a response; sensory input.
  3. Sự hào hứng, nguồn kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity causing excitement or pleasure; the act of stimulating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stimulationDạng gốc (base form)
  2. stimulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic stimulationKích thích kinh tế
intellectual stimulationKích thích trí tuệ
mental stimulationKích thích tinh thần
sensory stimulationKích thích giác quan
visual stimulationKích thích thị giác
co-stimulationdanh từTế bào T cần có hai tín hiệu để được kích hoạt hoàn toàn
self-stimulationdanh từHành vi lặp đi lặp lại nhằm mục đích kích thích các giác quan của một người
digital stimulationdanh từPhương pháp kích thích nhu động ruột bằng cách đưa ngón tay đeo găng vào trực tràng

Ví dụ

  • .Mọi đứa trẻ đều cần sự kích thích.
  • .Não bạn cần sự kích thích.
  • .Não bộ của chúng ta cần được kích thích.

AI