Dịch

estimulación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/estimulaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kích thíchdanh từstimulation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estimulaciónDạng gốc (base form)
  2. estimulacionesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc estimulación
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Giấc ngủ phải cho phép cơ thể hồi phục khỏi tác động của việc kích thích quá mức các giác quan.
  • .Kích thích môi trường đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển nhận thức của trẻ.
  • ¿ ?Mức độ kích thích mà não chúng ta cần là bao nhiêu?

AI