Dịch

self-stimulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành vi lặp đi lặp lại nhằm mục đích kích thích các giác quan của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Repetitive behavior intended to stimulate one's senses.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủ dâm
  1. không đếm được (uncountable)Masturbation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI