Nghĩa chính
- Sự lặp lại quá mức, đặc biệt là những cử chỉ vô nghĩadanh từđếm được (countable)Excessive repetition, especially of meaningless gestures.
- Quá trình tạo ra các tấm khuôn mẫu và in từ chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of making stereotype plates and printing from them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereotypyDạng gốc (base form)
- stereotypiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápstéréotypie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha