stereotype
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Khuôn mẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conventional, formulaic, and often oversimplified or exaggerated conception, opinion, or image of (a person or a group of people).
- Người điển hình, hình mẫu rập khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is regarded as embodying or conforming to a set image or type.
- Bản in đúc, bản chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A metal printing plate cast from a matrix moulded from a raised printing surface.
- Định kiến, rập khuônđộng từngoại động từ (transitive)To make a stereotype of someone or something, or characterize someone by a stereotype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereotypeNguyên thể (infinitive)
- stereotypesSố nhiều (plural)
- stereotypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stereotypingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stereotype sbđánh giá ai theo định kiếnChildren from certain backgrounds tend to be stereotyped by their teachers.Trẻ em từ một số hoàn cảnh thường bị giáo viên đánh giá theo định kiến.
- stereotype sb as sthđánh giá ai là gìWhy are professors stereotyped as absent-minded?Tại sao các giáo sư thường bị đánh giá là đãng trí?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural stereotype | Định kiến văn hóa | |
| fit a stereotype | Đúng với khuôn mẫu | |
| gender stereotype | Định kiến giới | |
| perpetuate a stereotype | Duy trì định kiến | |
| racial stereotype | Định kiến chủng tộc | |
| reinforce a stereotype | Củng cố định kiến | |
| stereotype taxdanh từ | danh từ | Bất lợi ảnh hưởng đến một người do định kiến về họ do người khác nắm giữ và hành động |
| stereotype threatdanh từ | danh từ | Tình huống khó khăn trong đó mọi người đang hoặc cảm thấy mình có nguy cơ phải tuân theo những khuôn mẫu về nhóm xã hội của họ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Khuôn mẫu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extensibility mechanism of the Unified Modeling Language, allowing a new element to be derived from an existing one with added specializations.
Xuất hiện ở từ khác
- generalizationdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ khuôn mẫu hoặc định kiến xã hội cố định, trong khi generalization rộng hơn và có thể mang tính khoa học hoặc logic.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khuôn mẫu
Họ từ (word family)
cùng gốc stereotypeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : .Không thể biết chắc điều gì có trong tâm trí của quá nhiều cá nhân, ông ta phải cố gắng đơn giản hóa các vấn đề của mình bằng cách loại bỏ những khác biệt cá nhân: ông ta phải cố gắng kiểm soát và rập khuôn các mối quan tâm và niềm tin thông qua giáo dục và tuyên truyền.
- đúc bản in Kinh Thánh
- .Những nguyên nhân mạnh mẽ có xu hướng làm cố định hóa và trầm trọng thêm tình trạng nghèo đói của các điều kiện cũ.