Dịch

generalization

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. khái quát hóa, sự tổng quát hóadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of forming a general statement or concept from specific details.
  2. lời khái quát quá mức, sự vơ đũa cả nắmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oversimplified or exaggerated statement or opinion about a group or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. generalizationDạng gốc (base form)
  2. generalizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broad generalizationKhái quát rộng
hasty generalizationdanh từKhái quát vội vàng
make a generalizationĐưa ra khái quát
sweeping generalizationKhái quát chung chung
valid generalizationKhái quát hợp lệ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một trong những tỉnh nghèo nhất và mắc nợ nhiều nhất của Trung Quốc đã thừa nhận thất bại trong việc giải quyết tài chính và đang cầu cứu Bắc Kinh giúp đỡ để tránh vỡ nợ.
  • , .Tôi mang ơn anh ấy.
  • Ziri .Tôi mang ơn bạn.

AI