Nghĩa chính
- khái quát hóa, sự tổng quát hóadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of forming a general statement or concept from specific details.
- lời khái quát quá mức, sự vơ đũa cả nắmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oversimplified or exaggerated statement or opinion about a group or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- generalizationDạng gốc (base form)
- generalizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad generalization | Khái quát rộng | |
| hasty generalizationdanh từ | danh từ | Khái quát vội vàng |
| make a generalization | Đưa ra khái quát | |
| sweeping generalization | Khái quát chung chung | |
| valid generalization | Khái quát hợp lệ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc generalization- generalizeNói chung chungđộng từ
- generalizabilityChất lượng của tính khái quátdanh từ
- undergeneralizationHành động hoặc một trường hợp của việc khái quát hóa dưới mứcdanh từ
- genrelizationViệc phân loại mọi người là kết quả của thể loại âm nhạc, thời trang hoặc lối sống mà họ tuân theodanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Một trong những tỉnh nghèo nhất và mắc nợ nhiều nhất của Trung Quốc đã thừa nhận thất bại trong việc giải quyết tài chính và đang cầu cứu Bắc Kinh giúp đỡ để tránh vỡ nợ.
- , .Tôi mang ơn anh ấy.
- Ziri .Tôi mang ơn bạn.