Nghĩa chính
- Nói chung chungđộng từTo speak in generalities, or in vague terms.
- Khái quát hóa, quy nạpđộng từTo infer or induce from specific cases to more general cases or principles.
- Lan tỏa toàn thânđộng từTo spread throughout the body and become systemic.
- Khái quát hóa, suy rađộng từTo derive or deduce (a general concept or principle) from particular facts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- generalizeNguyên thể (infinitive)
- generalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- generalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- generalizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- generalize (from sth)khái quát hóa (từ điều gì)
- generalize (about sth)vơ đũa cả nắm (về điều gì), nói chung chung (về điều gì)
- be generalized (to sth)được khái quát hóa (cho điều gì)These conclusions cannot be generalized to the whole country.Những kết luận này không thể khái quát hóa cho toàn bộ quốc gia.
- generalize sth (to sth)khái quát hóa cái gì (cho điều gì)We are now in a position to generalize the lessons we have learnt.Giờ đây chúng tôi đã có đủ cơ sở để khái quát hóa những bài học mà mình đã tiếp thu được.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadly generalize | Khái quát diện rộng | |
| overly generalize | Khái quát hóa quá mức | |
| tend to generalize | Có xu hướng khái quát | |
| generalized circledanh từ | danh từ | Vòng tròn hoặc một đường thẳng, cả hai đều được coi là loại của một hình thức duy nhất |
| generalized elementdanh từ | danh từ | Hình thái mà tên miền của nó là một đối tượng cụ thể nào đó |
| generalized search treedanh từ | danh từ | Loại cây tìm kiếm có tính năng mở rộng dữ liệu và truy vấn |
| generalized anxiety disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn lo âu lan tỏa |
| generalized continued fractiondanh từ | danh từ | Phân số liên tục là tử số và mẫu số có thể nhận các giá trị tùy ý |
Xuất hiện ở từ khác
- qualifytrái nghĩakhái quát hóa vấn đề một cách tuyệt đối.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc generalizeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- moon's . .Copernicus đã khái quát hóa chuyển động thiên thể chỉ bằng cách quy chúng về chuyển động của mặt trăng. Newton còn khái quát hóa chúng hơn nữa bằng cách quy điều sau cùng về chuyển động của một viên đá qua không khí.
- .Một kết luận đơn thuần được khái quát hóa từ rất nhiều sự thật.
- .Bạn không bao giờ nên nói chung chung.