Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghi rõ, định rõđộng từngoại động từ (transitive)To state explicitly, or in detail, or as a condition.
- Ghi vào đặc tả kỹ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To include in a specification.
- Định rõ kết quảđộng từngoại động từ (transitive)To bring about a specific result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- specifyNguyên thể (infinitive)
- specifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- specifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- specifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- specify sthghi rõ cái gìRemember to specify your size when ordering clothes.Hãy nhớ ghi rõ kích cỡ khi đặt mua quần áo.
- specify who, what, etc…ghi rõ ai, cái gì, v.v…The contract clearly specifies who can operate the machinery.Hợp đồng ghi rõ ai có quyền vận hành máy móc.
- specify that…ghi rõ rằng…The regulations specify that calculators may not be used in the examination.Các quy định ghi rõ rằng không được sử dụng máy tính trong kỳ thi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expressly specify | Quy định rõ ràng | |
| fail to specify | Không nêu rõ | |
| specify clearly | Nêu rõ ràng | |
| above-specifiedtính từ | tính từ | Được chỉ định trước đó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nói chi tiết
- nội động từ (intransitive)Nói chi tiết, nói rõTo speak explicitly or in detail (often used with of).
Ví dụ
- I was nevere somouned, ne never hadde tydynges of this matier but by seyd lettres and other fleying tales that I heve herd sithen, ne nevere hadde to do more with the seyd John Wortes than is specified in the seyd instruccion.Tôi chưa từng bị triệu tập, cũng chưa từng nghe tin tức gì về việc này ngoài những bức thư đã nói và những lời đồn thổi nghe được từ bấy đến nay, tôi cũng chưa bao giờ dính líu đến John Wortes nhiều hơn những gì đã nêu rõ trong bản hướng dẫn đó.
- , , .Theo tôi thấy, bất cứ ai ở Bộ Giao thông Vận tải hay các công ty vận hành đường sắt, hoặc cả hai, những người đang đưa ra tiêu chuẩn ghế ngồi dạo này hẳn đã mất trí khi chọn giá rẻ thay vì sự thoải mái.
- .Anh ấy không nói rõ mình muốn gì.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc specifyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispecifien
- từ tiếng Pháp cổspecifier
- từ tiếng Latinh trung đạispecificō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung