Nghĩa chính
- Trở thành một nhãn hiệu chung chungđộng từngoại động từ (transitive)To turn into a genericized trademark.
- Tạo ra thuốc genericđộng từngoại động từ (transitive)To make generics out of.
- Làm cho chung chung hơn: có thể sử dụng được trong nhiều ngữ cảnh hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more generic: to be usable in more contexts.
- Làm cho chung chung, tức là nhạt nhẽođộng từngoại động từ (transitive)To make generic, i.e., bland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genericizeNguyên thể (infinitive)
- genericizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- genericizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- genericizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genericized trademarkdanh từ | danh từ | Thương hiệu hoặc nhãn hiệu thành công đề cập đến loại đối tượng chung thay vì loại thương hiệu cụ thể, đôi khi nhãn hiệu không có khả năng bảo vệ liên tục nhưng thường có khả năng bảo vệ liên tục |