stereo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Rắn, ba chiềutiền tốSolid, three-dimensional.
- Liên quan đến sự đóng góp của hai mắt cho tầm nhìn ba chiềutiền tốRelating to the binocular contribution to three-dimensional vision.
- Rắn, cứngtiền tốSolid, hard.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stereo-cinematographydanh từ | danh từ | Điện ảnh ba chiều |
| stereo-roentgencinematographydanh từ | danh từ | Kỹ thuật quay phim roentgen ba chiều |
Ví dụ
- - + - →
- - + →
- - + →
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστερεο-stereo-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha