Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stimming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tự kích thích, đặc biệt là trong bối cảnh bệnh tự kỷ, ADHD và rối loạn thần kinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Self-stimulation, especially in the context of autism, ADHD, and neurodivergence.
AI
1
Tự kích thích
1
Tự kích thích
1
Tự kích thích