Dịch

stimulus delta

danh từ (noun)
US/ˈstɪm.jə.ləs ˈdɛltə/

Nghĩa chính

  1. Kích thích không củng cố một hành vi hiện có ở một đối tượng và khiến đối tượng thực hiện một hành vi mớidanh từA stimulus that does not reinforce an existing behavior in a subject and causes the subject to employ a new behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stimulus deltaDạng gốc (base form)
  2. stimulus deltasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI