Dịch

gad

C2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad)thán từAn exclamation roughly equivalent to by God, goodness gracious, for goodness' sake.
  2. Đi chơi rongđộng từnội động từ (intransitive)To move from one location to another in an apparently random and frivolous manner.
  3. Chạy lồng lộnđộng từTo run with the tail in the air, bent over the back, usually in an attempt to escape the warble fly.
  4. Người hay đi rongdanh từOne who roams about idly; a gadabout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gadNguyên thể (infinitive)
  2. gadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gaddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gaddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

by gadtrạng từBởi Chúa
Baal-gaddanh từ riêngThành phố nổi tiếng về việc thờ thần Ba-anh, nằm ở điểm cực bắc hoặc tây bắc mà chiến thắng của Giô-suê đã mở rộng đến đó

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Kẻ tham lam
  1. Kẻ tham lam, kẻ ngu ngốcA greedy and/or stupid person.

Ví dụ

  • (, ) .Cái móc cài tuột ra (trời ơi, những tiếng động thật tuyệt) và cô ấy thậm chí còn giúp anh cởi chiếc áo cánh đang vướng ở khuỷu tay.
  • , , . , , , ear-rings finger-rings, crisping-pins: , , .Đây, tôi cho rằng, là người trinh nữ vẫn ở trong nhà với bạn. Tôi hy vọng cô ấy không hay đi lang thang, cũng không trang điểm phù phiếm với bông tai, nhẫn ngón tay và kẹp tóc: vì những thứ đó vô ích, thậm chí đáng ghê tởm.
  • , ' .Đồ tham lam, ngươi đã cướp mất hơi thở của ta.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigadden“to hurry, to rush about”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigade“a fool, simpleton, rascal, scoundrel; bastard”
  2. từ tiếng Anh cổ*gada“fellow, companion, comrade, associate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gadō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigad
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgaddr“goad, spike”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gazdaz“spike, rod, stake”

Cùng gốc (doublet)goadyard

AI