gad
C2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad)thán từAn exclamation roughly equivalent to by God, goodness gracious, for goodness' sake.
- Đi chơi rongđộng từnội động từ (intransitive)To move from one location to another in an apparently random and frivolous manner.
- Chạy lồng lộnđộng từTo run with the tail in the air, bent over the back, usually in an attempt to escape the warble fly.
- Người hay đi rongdanh từOne who roams about idly; a gadabout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Kẻ tham lam
- Kẻ tham lam, kẻ ngu ngốcA greedy and/or stupid person.
Ví dụ
- (, ) .Cái móc cài tuột ra (trời ơi, những tiếng động thật tuyệt) và cô ấy thậm chí còn giúp anh cởi chiếc áo cánh đang vướng ở khuỷu tay.
- , , . , , , ear-rings finger-rings, crisping-pins: , , .Đây, tôi cho rằng, là người trinh nữ vẫn ở trong nhà với bạn. Tôi hy vọng cô ấy không hay đi lang thang, cũng không trang điểm phù phiếm với bông tai, nhẫn ngón tay và kẹp tóc: vì những thứ đó vô ích, thậm chí đáng ghê tởm.
- , ' .Đồ tham lam, ngươi đã cướp mất hơi thở của ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc gadNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigadden“to hurry, to rush about”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigade“a fool, simpleton, rascal, scoundrel; bastard”
- từ tiếng Anh cổ*gada“fellow, companion, comrade, associate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gadō