Nghĩa chính
- Chuồn chuồn kimdanh từA dragonfly or damselfly.
- Dùng theo nghĩa đen, xem sewing, needledanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see sewing, needle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sewing needleDạng gốc (base form)
- sewing needlesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn có cây kim khâu nào không?
- , , . , !Nhân tiện, Algeria không chỉ không có công nghiệp, mà thậm chí còn không thể xỏ chỉ qua một cây kim khâu. Cuối cùng, Algeria chỉ là một cái ống tiêu hóa khổng lồ!
- , , , , , , , !Quân đội Algeria bị chi phối bởi tất cả các cường quốc nước ngoài thông qua những tiến bộ công nghệ, vệ tinh, truyền thông nặng, vũ khí, các công ty đa quốc gia, bởi vì Algeria, một quốc gia bù nhìn, thậm chí không thể sản xuất nổi một cây kim khâu!