Dịch

needlework

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thêu, thêu kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or process of working with a needle especially in embroidery or needlepoint.
  2. Sản phẩm thêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product of such art or process.
  3. Nghề thêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occupation or employment of a person skilled in embroidery, needlepoint, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. needleworkDạng gốc (base form)
  2. needleworksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Người phụ nữ thời Nữ hoàng Victoria được kỳ vọng sẽ giỏi thêu thùa, và ai cũng đọc rất nhiều.
  • .Trong căn phòng đó thiếu ánh sáng đến mức không thể làm nghề thêu.

AI