Nghĩa chính
- Thêu, thêu kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or process of working with a needle especially in embroidery or needlepoint.
- Sản phẩm thêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product of such art or process.
- Nghề thêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occupation or employment of a person skilled in embroidery, needlepoint, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- needleworkDạng gốc (base form)
- needleworksSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc needleworkVí dụ
- , .Người phụ nữ thời Nữ hoàng Victoria được kỳ vọng sẽ giỏi thêu thùa, và ai cũng đọc rất nhiều.
- .Trong căn phòng đó thiếu ánh sáng đến mức không thể làm nghề thêu.