Dịch

labor

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/laˈboɾ/

Nghĩa chính

  1. Lao độngdanh từlabor
  2. Công việc, nhiệm vụdanh từjob, task, chore
  3. Công sức, nỗ lựcdanh từwork, effort
  4. Đồ thêu, việc may vádanh từneedlework, embroidery

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laborDạng gốc (base form)
  2. laboresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer laborVận động, làm việc
labor de partoChuyển dạ
labor docenteCông tác giảng dạy
labor socialCông tác xã hội
estar por la laborđộng từĐược; cảm thấy như; sẵn sàng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lao động
Công việc
Đồ thêu
Khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn còn phải làm bao nhiêu phần việc nữa mới xong?
  • .Đây là tác phẩm của những người thợ kim hoàn xuất chúng.
  • .Đồ may thêu của bà ấy thực sự là một tuyệt tác.

AI