needlecraft
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghệ thuật hoặc quá trình làm việc với một chiếc kim đặc biệt. trong thêu hoặc mũi kimdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or process of working with a needle esp. in embroidery or needlepoint.
- Sản phẩm của nghệ thuật hoặc quá trình đódanh từđếm được (countable)The product of such art or process.
- Nghề nghiệp hoặc công việc của một người có kỹ năng thêu thùa, kim chỉ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The occupation or employment of a person skilled in embroidery, needlepoint, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- needlecraftDạng gốc (base form)
- needlecraftsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa