Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
needleworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện công việc may vá
danh từ
One who carries out needlework.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
needleworker
Dạng gốc
(base form)
needleworker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
When
I
first
joined
the
Communist
Party
in
1957,
I
was
assigned
to
the
Needle
Club
,
being
a
needleworker
.
AI
1
Người thực hiện công việc may vá
1
Người thực hiện công việc may vá
1
Người thực hiện công việc may vá