Dịch

aguja

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aˈɡuxa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kimdanh từneedle
  2. Kim đồng hồdanh từhand (of a clock)
  3. Kim hỏadanh từfiring pin
  4. Ngọn tháp nhọn, chóp thápdanh từspire, steeple

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agujaDạng gốc (base form)
  2. agujasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aguja de puntodanh từKim đan (thanh mỏng dùng để đan sợi)
tacón de agujaGót nhọn
aguja de tejerdanh từKim đan (thanh mỏng dùng để đan sợi)
zapato de agujadanh từMũi nhọn
aguja de ganchodanh từMóc móc
aguja de bitácoraLa bàn
aguja colipintadanh từThần tiên đuôi sọc, một loại chim
aguja colinegradanh từChim thần đuôi đen, một loài chim nước ngọt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đoản đao
  1. Đoản đao, giáoglaive

Ví dụ

  • .Cô ấy bị kim đâm khi đang thêu.
  • .Kim của la bàn chỉ về phía bắc.
  • .Kim đồng hồ quay sang phải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc aguja

AI