lanza
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlanθa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngọn giáo, cây thươngdanh từlance, spear, glaive
- Bình xịt nước hoadanh từclipping of lanzaperfume
- Dạng biến đổi của lanzarđộng từinflection of lanzar:
- Ném, phóngđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punta de lanza | Mũi nhọn tiên phong | |
| romper una lanza por alguien | Lên tiếng bênh vực ai | |
| lanza largadanh từ | danh từ | Nhân viên tư lệnh |
| lanza blancadanh từ | danh từ | Chrysophyllum lề |
| romper una lanzađộng từ | động từ | Đứng lên (vì), bẻ gãy một cây thương (vì) |
| lanza en ristretrạng từ | trạng từ | Sẵn sàng hành động; sẵn sàng đi |
| romper lanzas | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy ném
- Hãy ném, hãy phóngsecond-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc lanzaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . .Đây là súng phun lửa. Nó phun ra lửa.
- , ¡ !Khi cuộc đời ném cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh!
- .Tôi muốn lên tiếng bênh vực Carmela.