Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cái laodanh từA weapon of war, consisting of a long shaft or handle and a steel blade or head; a spear carried by horsemen.
- Giáo đấudanh từA wooden spear, sometimes hollow, used in jousting or tilting, designed to shatter on impact with the opposing knight’s armour.
- Lao, lao săn cádanh từA spear or harpoon used by whalers and fishermen.
- Đâm bằng giáođộng từTo pierce with a lance, or with any similar weapon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lance sthrạch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broken lance | Ngọn giáo gãy | |
| free lance | Lính đánh thuê tự do | |
| lance corporaldanh từ | danh từ | Hạ sĩ |
| tilt of lance | Cú đâm giáo | |
| the tongue wounds more than a lancecụm từ | cụm từ | Những lời lăng mạ và lời nói xúc phạm còn gây tổn thương nhiều hơn những vết thương về thể chất |
| Lance Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Conception Bay South, Newfoundland và Labrador, Canada |
| sand lancedanh từ | danh từ | Các loài cá mảnh mai thuộc họ Ammodytidae |
| hand-lancedanh từ | danh từ | Công cụ giống như ngọn giáo dùng để săn cá voi |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Lính giáo
- Lính giáo, kỵ binh cầm giáoA soldier armed with a lance; a lancer.
Họ từ (word family)
cùng gốc lanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilaunce
- từ tiếng Pháp cổlance
- từ tiếng Latinhlancea
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- brother’s , Clifford’s […]Máu huynh đệ ngươi mảnh đất khát đã uống trọn, rạch toác bởi mũi thương thép sắc lạnh của Clifford[…]
- , ? , ?Ông sẽ làm gì hỡi bậc lão niên? Bẻ giáo đấu, và cưỡi ngựa lao vào Thần Chết khi đang ngồi trên ghế sao?
- trích tĩnh mạch hoặc rạch nhọt