Dịch

lance

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cái laodanh từA weapon of war, consisting of a long shaft or handle and a steel blade or head; a spear carried by horsemen.
  2. Giáo đấudanh từA wooden spear, sometimes hollow, used in jousting or tilting, designed to shatter on impact with the opposing knight’s armour.
  3. Lao, lao săn cádanh từA spear or harpoon used by whalers and fishermen.
  4. Đâm bằng giáođộng từTo pierce with a lance, or with any similar weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lanceNguyên thể (infinitive)
  2. lancesSố nhiều (plural)
  3. lancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lance sthrạch cái gì

Cụm từ (phrase)

broken lanceNgọn giáo gãy
free lanceLính đánh thuê tự do
lance corporaldanh từHạ sĩ
tilt of lanceCú đâm giáo
the tongue wounds more than a lancecụm từNhững lời lăng mạ và lời nói xúc phạm còn gây tổn thương nhiều hơn những vết thương về thể chất
Lance Covedanh từ riêngKhu phố ở Conception Bay South, Newfoundland và Labrador, Canada
sand lancedanh từCác loài cá mảnh mai thuộc họ Ammodytidae
hand-lancedanh từCông cụ giống như ngọn giáo dùng để săn cá voi

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Lính giáo
  1. Lính giáo, kỵ binh cầm giáoA soldier armed with a lance; a lancer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilaunce
  2. từ tiếng Pháp cổlance
  3. từ tiếng Latinhlancea

Ví dụ

  • brother’s , Clifford’s […]Máu huynh đệ ngươi mảnh đất khát đã uống trọn, rạch toác bởi mũi thương thép sắc lạnh của Clifford[…]
  • , ? , ?Ông sẽ làm gì hỡi bậc lão niên? Bẻ giáo đấu, và cưỡi ngựa lao vào Thần Chết khi đang ngồi trên ghế sao?
  • trích tĩnh mạch hoặc rạch nhọt

AI