Dịch

spear

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cái mác, cái thươngdanh từA long stick with a sharp tip used as a weapon for throwing or thrusting, or anything used to make a thrusting motion.
  2. Lính cầm giáo, quân cầm giáodanh từA soldier armed with such a weapon; a spearman.
  3. Đâm bằng giáo, phóng giáođộng từngoại động từ (transitive)To pierce with a spear.
  4. Đực, namtính từkhông so sánh (not comparable)Male.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spearNguyên thể (infinitive)
  2. spearsSố nhiều (plural)
  3. spearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spearingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spear sth/sbđâm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

asparagus spearNgọn măng tây
spear fishingSăn cá bằng chĩa
spear tackledanh từCú húc cắm đầu
throw a spearPhóng giáo
thrust a spearĐâm giáo
tip of the speardanh từNgười hoặc nhóm quan trọng nhất; những người ở tiền tuyến
spear gundanh từDạng súng cơ khí bắn giáo như đạn; thường được sử dụng dưới nước khi đánh cá
spear footdanh từChân sau của ngựa

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Chĩa
  1. Chĩa, xiên cáA lance with barbed prongs, used by fishermen to retrieve fish.

Ví dụ

  • Đâu phải bạn đã giết một người / Đâu phải bạn đã đâm ngọn giáo tàn nhẫn vào sườn Người / Hãy trò chuyện với Chúa Giê-su như thể Người thấu suốt lý do / Người đã làm tất cả vì bạn
  • Margaret's . […].Hai trong số bốn người lính cầm giáo xuất thân trực tiếp từ nhóm người hầu của Lệnh bà Margaret. Một người là cháu trai họ của bà, Maurice St John […].
  • 1970, , .Đến thập niên 1970, những người chăn gia súc đã dùng giáo đâm tê giác và đánh bả sư tử để phản đối việc mất đất vào tay các khu bảo tồn, lúc bấy giờ do chính phủ Kenya độc lập quản lý.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispere
  2. từ tiếng Anh cổspere
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*speru
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispyre
  2. từ tiếng Anh cổspīr“stalk of a plant, shoot, blade”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI