Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cái mác, cái thươngdanh từA long stick with a sharp tip used as a weapon for throwing or thrusting, or anything used to make a thrusting motion.
- Lính cầm giáo, quân cầm giáodanh từA soldier armed with such a weapon; a spearman.
- Đâm bằng giáo, phóng giáođộng từngoại động từ (transitive)To pierce with a spear.
- Đực, namtính từkhông so sánh (not comparable)Male.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spear sth/sbđâm ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asparagus spear | Ngọn măng tây | |
| spear fishing | Săn cá bằng chĩa | |
| spear tackledanh từ | danh từ | Cú húc cắm đầu |
| throw a spear | Phóng giáo | |
| thrust a spear | Đâm giáo | |
| tip of the speardanh từ | danh từ | Người hoặc nhóm quan trọng nhất; những người ở tiền tuyến |
| spear gundanh từ | danh từ | Dạng súng cơ khí bắn giáo như đạn; thường được sử dụng dưới nước khi đánh cá |
| spear footdanh từ | danh từ | Chân sau của ngựa |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Chĩa
- Chĩa, xiên cáA lance with barbed prongs, used by fishermen to retrieve fish.
Ví dụ
- Đâu phải bạn đã giết một người / Đâu phải bạn đã đâm ngọn giáo tàn nhẫn vào sườn Người / Hãy trò chuyện với Chúa Giê-su như thể Người thấu suốt lý do / Người đã làm tất cả vì bạn
- Margaret's . […].Hai trong số bốn người lính cầm giáo xuất thân trực tiếp từ nhóm người hầu của Lệnh bà Margaret. Một người là cháu trai họ của bà, Maurice St John […].
- 1970, , .Đến thập niên 1970, những người chăn gia súc đã dùng giáo đâm tê giác và đánh bả sư tử để phản đối việc mất đất vào tay các khu bảo tồn, lúc bấy giờ do chính phủ Kenya độc lập quản lý.
Họ từ (word family)
cùng gốc spearNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạispere
- từ tiếng Anh cổspere
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*speru
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispyre
- từ tiếng Anh cổspīr“stalk of a plant, shoot, blade”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha