spearman
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người dùng giáo, binh sĩ dùng giáodanh từOne who uses a spear; a soldier or warrior who fights with a spear; a person who hunts with a spear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spearmanDạng gốc (base form)
- spearmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spearman's rhodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Spearman's rank correlation coefficient |
| Spearman's rank correlation coefficientdanh từ | danh từ | Thước đo thống kê biểu thị hai biến bằng mối tương quan trên thang điểm từ 1 đến -1 |
Họ từ (word family)
cùng gốc spearmanVí dụ
- : unswallow'd , ;
- , shovel-balded .