Dịch

spearhead

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈspɪə.hɛd/US/ˈspɪɹ.hɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũi giáo, đầu giáodanh từThe pointed head, or end, of a spear.
  2. Người dẫn đầu, người khởi xướngdanh từOne who leads or initiates an activity (such as an attack or a campaign).
  3. Đơn vị tiên phongdanh từThe leading military unit in an attack.
  4. Chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)động từngoại động từ (transitive)To drive or campaign ardently for (an effort, project, etc.); to direct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spearheadNguyên thể (infinitive)
  2. spearheadsSố nhiều (plural)
  3. spearheadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spearheadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spearhead sthtiên phong làm gì, dẫn đầu cái gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu thủ kiến thiết
  1. A player who initiates attacking moves.

Nguồn gốc (etymology)

spearhead

  1. từ tiếng Anh trung đạispere-hed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; , , , .[…]. ; rake-handle .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng, nó vẫn chạy được về hang, và khi chui vào, mũi tên vướng vào thành hang nên bị kéo tuột ra. Ikey thợ rèn đã rèn cho chúng tôi một mũi giáo theo phác thảo từ bức tranh một chiến binh Hy Lạp; và cán cào dùng làm thân giáo.
  • 7 6 £ —[...].Những người đi đầu trong chiến dịch tấn công giá vé tiết kiệm của NER năm nay là việc giới thiệu giá vé cuối tuần giảm 7s 6d mỗi bảng so với mức giá thông thường giữa các ga chính trong toàn Vùng.
  • , , .Anh chơi với tốc độ tấn công quá cao so với Bulgaria, với chiều rộng được cung cấp ở nhiều thời điểm bởi Walcott, Young và Stewart Downing và Rooney đóng vai trò là mũi nhọn mạnh mẽ.

AI